Giá lăn bánh xe Toyota tháng 10/2026
Dải sản phẩm Toyota hiện có 28 phiên bản đang bán, giá niêm yết 405 triệu – 4,580 tỷ. Về chi phí lăn bánh: 3/28 phiên bản là xe bán tải, nhóm nộp lệ phí trước bạ bằng 60% mức xe con theo cấu trúc Nghị định 10/2022 — tức 6% ở phần lớn địa phương thay vì 10%. Với Toyota Hilux Standard 2.8 4x2 MT (632 triệu), khoản trước bạ là 37.920.000 đ; 6/28 phiên bản là hybrid — vẫn nộp đủ 10% lệ phí trước bạ như xe xăng, hybrid không thuộc diện miễn (chỉ xe điện chạy pin mới được); chênh lệch giữa Hà Nội và TP.HCM ở bản đắt nhất còn chịu trước bạ (Toyota Land Cruiser 300) là 91.600.000 đ, do Hà Nội áp lệ phí trước bạ 12% thay vì 10%.
Bảng giá lăn bánh từng phiên bản
| Phiên bản | Giá niêm yết | Trước bạ | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Toyota Wigo G Xăng | 405.000.000 đ | 40.500.000 đ | 461.631.300 đ | 469.731.300 đ |
| Toyota Vios 1.5E-MT Xăng | 458.000.000 đ | 45.800.000 đ | 519.931.300 đ | 529.091.300 đ |
| Toyota Vios 1.5E-CVT Xăng | 488.000.000 đ | 48.800.000 đ | 552.931.300 đ | 562.691.300 đ |
| Toyota Raize 1.0 Turbo Xăng | 510.000.000 đ | 51.000.000 đ | 577.131.300 đ | 587.331.300 đ |
| Toyota Vios 1.5G-CVT Xăng | 545.000.000 đ | 54.500.000 đ | 615.631.300 đ | 626.531.300 đ |
| Toyota Avanza Premio MT Xăng | 558.000.000 đ | 55.800.000 đ | 630.324.000 đ | 641.484.000 đ |
| Toyota Avanza Premio CVT Xăng | 598.000.000 đ | 59.800.000 đ | 674.324.000 đ | 686.284.000 đ |
| Toyota Hilux Standard 2.8 4x2 MT Dầubán tải | 632.000.000 đ | 37.920.000 đ | 686.051.300 đ | 693.635.300 đ |
| Toyota Veloz Cross CVT Xăng | 638.000.000 đ | 63.800.000 đ | 718.324.000 đ | 731.084.000 đ |
| Toyota Yaris Cross 1.5 (xăng) Xăng | 650.000.000 đ | 65.000.000 đ | 731.131.300 đ | 744.131.300 đ |
| Toyota Veloz Cross CVT TOP Xăng | 660.000.000 đ | 66.000.000 đ | 742.524.000 đ | 755.724.000 đ |
| Toyota Hilux Pro 2.8 4x2 AT Dầubán tải | 706.000.000 đ | 42.360.000 đ | 764.491.300 đ | 772.963.300 đ |
| Toyota Yaris Cross 1.5 HEV Hybrid | 728.000.000 đ | 72.800.000 đ | 816.931.300 đ | 831.491.300 đ |
| Toyota Innova Cross 2.0G Xăng | 730.000.000 đ | 73.000.000 đ | 819.524.000 đ | 834.124.000 đ |
| Toyota Corolla Cross 1.8V Xăng | 820.000.000 đ | 82.000.000 đ | 918.131.300 đ | 934.531.300 đ |
| Toyota Innova Cross 2.0V Xăng | 825.000.000 đ | 82.500.000 đ | 924.024.000 đ | 940.524.000 đ |
| Toyota Corolla Cross 1.8 HEV Hybrid | 865.000.000 đ | 86.500.000 đ | 967.631.300 đ | 984.931.300 đ |
| Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT Dầubán tải | 903.000.000 đ | 54.180.000 đ | 973.311.300 đ | 984.147.300 đ |
| Toyota Innova Cross HEV Hybrid | 960.000.000 đ | 96.000.000 đ | 1.072.524.000 đ | 1.091.724.000 đ |
| Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 Xăng | 1.155.000.000 đ | 115.500.000 đ | 1.287.024.000 đ | 1.310.124.000 đ |
| Toyota Land Cruiser FJ Xăng | 1.198.000.000 đ | 119.800.000 đ | 1.333.931.300 đ | 1.357.891.300 đ |
| Toyota Fortuner Legender 2.7AT 4x2 Xăng | 1.290.000.000 đ | 129.000.000 đ | 1.435.524.000 đ | 1.461.324.000 đ |
| Toyota Camry HEV Premium Hybrid | 1.320.000.000 đ | 132.000.000 đ | 1.468.131.300 đ | 1.494.531.300 đ |
| Toyota Fortuner Legender 2.7AT 4x4 Xăng | 1.395.000.000 đ | 139.500.000 đ | 1.551.024.000 đ | 1.578.924.000 đ |
| Toyota Camry HEV Luxury Hybrid | 1.460.000.000 đ | 146.000.000 đ | 1.622.131.300 đ | 1.651.331.300 đ |
| Toyota Land Cruiser Prado Xăng | 3.480.000.000 đ | 348.000.000 đ | 3.844.524.000 đ | 3.914.124.000 đ |
| Toyota Alphard HEV Hybrid | 4.415.000.000 đ | 441.500.000 đ | 4.873.024.000 đ | 4.961.324.000 đ |
| Toyota Land Cruiser 300 Xăng | 4.580.000.000 đ | 458.000.000 đ | 5.054.524.000 đ | 5.146.124.000 đ |
Tính cho tỉnh khác tại công cụ tính giá lăn bánh 34 tỉnh.
Các khoản cấu thành: ví dụ Toyota Wigo G tại TP.HCM
| Giá niêm yết | 405.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 40.500.000 đ |
| Lệ phí đăng ký biển số (khu vực I) | 14.000.000 đ |
| Phí đăng kiểm | 90.600 đ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ |
| Tổng lăn bánh | 461.631.300 đ |
Giá lăn bánh theo từng mẫu xe
Câu hỏi thường gặp
Giá lăn bánh xe Toyota rẻ nhất là bao nhiêu?
Thấp nhất là Toyota Wigo G với 461.631.300 đ tại TP.HCM, đã gồm phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự năm đầu.
Vì sao lăn bánh ở Hà Nội cao hơn TP.HCM?
Hà Nội áp lệ phí trước bạ 12% trong khi phần lớn địa phương áp 10%. Ở bản đắt nhất còn chịu trước bạ của Toyota (Toyota Land Cruiser 300), chênh lệch là 91.600.000 đ.
Xe bán tải Toyota nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Bán tải nộp bằng 60% mức xe con theo cấu trúc Nghị định 10/2022 — tức 6% ở phần lớn địa phương và 7,2% tại Hà Nội, thay vì 10% và 12%. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của bán tải không kinh doanh vận tải bằng mức xe dưới 6 chỗ.