Bảng giá xe Geely tháng 07/2026
15 phiên bản đang bán tại Việt Nam · giá từ 459 triệu đồng · cập nhật 13/07/2026
| Mẫu xe | Phiên bản | Giá niêm yết | Số chỗ |
|---|---|---|---|
| Geely EX2 | EX2 Pro Điện | 459.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely EX2 | EX2 Max Điện | 499.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely Coolray | Coolray Standard Xăng | 499.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely Coolray | Coolray Premium Xăng | 539.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely Coolray | Coolray Flagship Xăng | 599.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely Okavango | Okavango Executive Xăng | 739.000.000 đ | 7 chỗ |
| Geely Okavango | Okavango Premium Xăng | 799.000.000 đ | 7 chỗ |
| Geely EX5 EM-i | EX5 EM-i Pro PHEV | 789.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely EX5 EM-i | EX5 EM-i Max PHEV | 909.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely EX5 EM-i | EX5 EM-i Ultra PHEV | 969.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely EX5 | EX5 Pro Điện | 839.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely EX5 | EX5 Max Điện | 889.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely Monjaro | Monjaro HEV Hybrid | 1.099.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely Monjaro | Monjaro Premium Xăng | 1.149.000.000 đ | 5 chỗ |
| Geely Monjaro | Monjaro Flagship Xăng | 1.199.000.000 đ | 5 chỗ |
Chính sách trước bạ đang hiệu lực: xe điện chạy pin (BEV) được miễn 100% lệ phí trước bạ (NĐ 51/2025, tiếp tục miễn đến hết 2030 theo NĐ 202/2026). Xe xăng/dầu nộp lệ phí trước bạ mức chung 10% (Hà Nội 12%) — hiện KHÔNG có chính sách giảm 50% cho xe lắp ráp trong nước. Dùng công cụ tính lăn bánh để xem chi phí chính xác theo tỉnh của bạn.