Bảng giá xe Hyundai tháng 07/2026
13 phiên bản đang bán tại Việt Nam · giá từ 439 triệu đồng · cập nhật 09/07/2026
| Mẫu xe | Phiên bản | Giá niêm yết | Số chỗ |
|---|---|---|---|
| Hyundai Accent | Accent 1.5 MT XăngLắp ráp VN | 439.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Accent | Accent 1.5 AT XăngLắp ráp VN | 489.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Accent | Accent 1.5 AT Đặc biệt XăngLắp ráp VN | 529.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Accent | Accent 1.5 AT Cao cấp XăngLắp ráp VN | 569.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Creta | Creta Tiêu chuẩn XăngLắp ráp VN | 599.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Creta | Creta Đặc biệt XăngLắp ráp VN | 659.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Elantra | Elantra (bản thấp nhất) XăngLắp ráp VN | 575.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Palisade | Palisade (bản thấp nhất) XăngLắp ráp VN | 1.469.000.000 đ | 7 chỗ |
| Hyundai Santa Fe | Santa Fe (bản thấp nhất) XăngLắp ráp VN | 1.069.000.000 đ | 7 chỗ |
| Hyundai Stargazer | Stargazer X Đặc biệt XăngLắp ráp VN | 569.000.000 đ | 7 chỗ |
| Hyundai Stargazer | Stargazer X Cao cấp XăngLắp ráp VN | 615.000.000 đ | 7 chỗ |
| Hyundai Tucson | Tucson (bản thấp nhất) XăngLắp ráp VN | 769.000.000 đ | 5 chỗ |
| Hyundai Venue | Venue 1.0T XăngLắp ráp VN | 499.000.000 đ | 5 chỗ |
Chính sách trước bạ đang hiệu lực: xe điện chạy pin miễn 100% lệ phí trước bạ (NĐ 51/2025, gia hạn đến hết 2030 theo NĐ 202/2026); xe sản xuất, lắp ráp trong nước được giảm 50% trước bạ từ 01/07/2026 đến 31/12/2026 (NĐ 41/2026). Dùng công cụ tính lăn bánh để xem chi phí chính xác theo tỉnh của bạn.