Giá lăn bánh xe Lexus tháng 10/2026
Dải sản phẩm Lexus hiện có 14 phiên bản đang bán, giá niêm yết 2,360 tỷ – 9,700 tỷ. Về chi phí lăn bánh: 8/14 phiên bản là hybrid — vẫn nộp đủ 10% lệ phí trước bạ như xe xăng, hybrid không thuộc diện miễn (chỉ xe điện chạy pin mới được); chênh lệch giữa Hà Nội và TP.HCM ở bản đắt nhất còn chịu trước bạ (Lexus LX 600 VIP) là 194.000.000 đ, do Hà Nội áp lệ phí trước bạ 12% thay vì 10%.
Bảng giá lăn bánh từng phiên bản
| Phiên bản | Giá niêm yết | Trước bạ | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| Lexus ES 250 Xăng | 2.360.000.000 đ | 236.000.000 đ | 2.612.131.300 đ | 2.659.331.300 đ |
| Lexus ES 300h Hybrid | 3.140.000.000 đ | 314.000.000 đ | 3.470.131.300 đ | 3.532.931.300 đ |
| Lexus NX 350h Hybrid | 3.270.000.000 đ | 327.000.000 đ | 3.613.131.300 đ | 3.678.531.300 đ |
| Lexus RX 350h Premium Hybrid | 3.350.000.000 đ | 335.000.000 đ | 3.701.131.300 đ | 3.768.131.300 đ |
| Lexus RX 350h Luxury Hybrid | 4.140.000.000 đ | 414.000.000 đ | 4.570.131.300 đ | 4.652.931.300 đ |
| Lexus RX 500h F Sport Performance Hybrid | 4.940.000.000 đ | 494.000.000 đ | 5.450.131.300 đ | 5.548.931.300 đ |
| Lexus GX 550M Xăng | 6.400.000.000 đ | 640.000.000 đ | 7.056.524.000 đ | 7.184.524.000 đ |
| Lexus GX 550 Xăng | 6.450.000.000 đ | 645.000.000 đ | 7.111.524.000 đ | 7.240.524.000 đ |
| Lexus LM 500h (6 chỗ) Hybrid | 7.210.000.000 đ | 721.000.000 đ | 7.947.524.000 đ | 8.091.724.000 đ |
| Lexus LS 500h Hybrid | 8.030.000.000 đ | 803.000.000 đ | 8.849.131.300 đ | 9.009.731.300 đ |
| Lexus LX 600 Urban Xăng | 8.590.000.000 đ | 859.000.000 đ | 9.465.524.000 đ | 9.637.324.000 đ |
| Lexus LX 600 F Sport Xăng | 8.840.000.000 đ | 884.000.000 đ | 9.740.131.300 đ | 9.916.931.300 đ |
| Lexus LM 500h (4 chỗ) Hybrid | 8.950.000.000 đ | 895.000.000 đ | 9.861.131.300 đ | 10.040.131.300 đ |
| Lexus LX 600 VIP Xăng | 9.700.000.000 đ | 970.000.000 đ | 10.686.131.300 đ | 10.880.131.300 đ |
Tính cho tỉnh khác tại công cụ tính giá lăn bánh 34 tỉnh.
Các khoản cấu thành: ví dụ Lexus ES 250 tại TP.HCM
| Giá niêm yết | 2.360.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 236.000.000 đ |
| Lệ phí đăng ký biển số (khu vực I) | 14.000.000 đ |
| Phí đăng kiểm | 90.600 đ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ |
| Tổng lăn bánh | 2.612.131.300 đ |
Giá lăn bánh theo từng mẫu xe
Câu hỏi thường gặp
Giá lăn bánh xe Lexus rẻ nhất là bao nhiêu?
Thấp nhất là Lexus ES 250 với 2.612.131.300 đ tại TP.HCM, đã gồm phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự năm đầu.
Vì sao lăn bánh ở Hà Nội cao hơn TP.HCM?
Hà Nội áp lệ phí trước bạ 12% trong khi phần lớn địa phương áp 10%. Ở bản đắt nhất còn chịu trước bạ của Lexus (Lexus LX 600 VIP), chênh lệch là 194.000.000 đ.