Giá lăn bánh xe Kia tháng 10/2026

Dải sản phẩm Kia hiện có 47 phiên bản đang bán, giá niêm yết 325 triệu – 1,719 tỷ. Về chi phí lăn bánh: 9/47 phiên bản là hybrid — vẫn nộp đủ 10% lệ phí trước bạ như xe xăng, hybrid không thuộc diện miễn (chỉ xe điện chạy pin mới được); chênh lệch giữa Hà Nội và TP.HCM ở bản đắt nhất còn chịu trước bạ (Kia Carnival Hybrid Signature) là 34.380.000 đ, do Hà Nội áp lệ phí trước bạ 12% thay vì 10%.

Bảng giá lăn bánh từng phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtTrước bạLăn bánh TP.HCMLăn bánh Hà Nội
Kia Morning MT Xăng325.000.000 đ32.500.000 đ373.631.300 đ380.131.300 đ
Kia Soluto MT Xăng345.000.000 đ34.500.000 đ395.631.300 đ402.531.300 đ
Kia Soluto MT Deluxe Xăng375.000.000 đ37.500.000 đ428.631.300 đ436.131.300 đ
Kia Morning 1.25 AT Xăng439.000.000 đ43.900.000 đ499.031.300 đ507.811.300 đ
Kia Morning GT-Line Xăng469.000.000 đ46.900.000 đ532.031.300 đ541.411.300 đ
Kia Sonet AT Xăng469.000.000 đ46.900.000 đ532.031.300 đ541.411.300 đ
Kia Sonet 1.5 Deluxe Xăng489.000.000 đ48.900.000 đ554.031.300 đ563.811.300 đ
Kia Sonet 1.5 Luxury Xăng529.000.000 đ52.900.000 đ598.031.300 đ608.611.300 đ
Kia Seltos 1.5 AT Xăng549.000.000 đ54.900.000 đ620.031.300 đ631.011.300 đ
Kia Carens 1.5 Deluxe Xăng559.000.000 đ55.900.000 đ631.424.000 đ642.604.000 đ
Kia Seltos 1.5 Deluxe Xăng569.000.000 đ56.900.000 đ642.031.300 đ653.411.300 đ
Kia Carens 1.5G IVT Xăng569.000.000 đ56.900.000 đ642.424.000 đ653.804.000 đ
Kia Sonet Premium Xăng584.000.000 đ58.400.000 đ658.531.300 đ670.211.300 đ
Kia K3 1.6 Luxury Xăng584.000.000 đ58.400.000 đ658.531.300 đ670.211.300 đ
Kia Seltos 1.5 Luxury Xăng609.000.000 đ60.900.000 đ686.031.300 đ698.211.300 đ
Kia Carens 1.5G Luxury Xăng609.000.000 đ60.900.000 đ686.424.000 đ698.604.000 đ
Kia Seltos 1.5 Turbo Deluxe Xăng619.000.000 đ61.900.000 đ697.031.300 đ709.411.300 đ
Kia Seltos 1.5 Turbo Luxury Xăng665.000.000 đ66.500.000 đ747.631.300 đ760.931.300 đ
Kia Seltos 1.5 Premium Xăng689.000.000 đ68.900.000 đ774.031.300 đ787.811.300 đ
Kia K3 1.6 Turbo GT Xăng689.000.000 đ68.900.000 đ774.031.300 đ787.811.300 đ
Kia K5 2.0 Luxury Xăng769.000.000 đ76.900.000 đ862.031.300 đ877.411.300 đ
Kia Sportage 2.0G Deluxe Xăng769.000.000 đ76.900.000 đ862.031.300 đ877.411.300 đ
Kia Seltos GT-Line Xăng799.000.000 đ79.900.000 đ895.031.300 đ911.011.300 đ
Kia Sportage 2.0G Premium Xăng819.000.000 đ81.900.000 đ917.031.300 đ933.411.300 đ
Kia Sportage 2.0G Luxury Xăng839.000.000 đ83.900.000 đ939.031.300 đ955.811.300 đ
Kia K5 2.0 Premium Xăng889.000.000 đ88.900.000 đ994.031.300 đ1.011.811.300 đ
Kia Sportage 2.0G Signature Xăng929.000.000 đ92.900.000 đ1.038.031.300 đ1.056.611.300 đ
Kia K5 2.5 GT-Line Xăng935.000.000 đ93.500.000 đ1.044.631.300 đ1.063.331.300 đ
Kia Sorento (bản thấp nhất) Xăng939.000.000 đ93.900.000 đ1.049.424.000 đ1.068.204.000 đ
Kia Sportage Turbo HEV Premium Hybrid999.000.000 đ99.900.000 đ1.115.031.300 đ1.135.011.300 đ
Kia Sportage 1.6 Turbo Signature Xăng1.009.000.000 đ100.900.000 đ1.126.031.300 đ1.146.211.300 đ
Kia Sportage Turbo HEV Signature Hybrid1.049.000.000 đ104.900.000 đ1.170.031.300 đ1.191.011.300 đ
Kia Sportage Turbo HEV Signature AWD Hybrid1.099.000.000 đ109.900.000 đ1.225.031.300 đ1.247.011.300 đ
Kia Sorento Hybrid 1.6T Premium Hybrid1.149.000.000 đ114.900.000 đ1.280.424.000 đ1.303.404.000 đ
Kia Sorento 2.5G Signature Xăng1.199.000.000 đ119.900.000 đ1.335.424.000 đ1.359.404.000 đ
Kia Sorento 2.5G Signature AWD Xăng1.279.000.000 đ127.900.000 đ1.423.424.000 đ1.449.004.000 đ
Kia Carnival 2.2D Luxury (8 chỗ) Dầu1.299.000.000 đ129.900.000 đ1.445.424.000 đ1.471.404.000 đ
Kia Sorento 2.2D Signature Dầu1.339.000.000 đ133.900.000 đ1.489.424.000 đ1.516.204.000 đ
Kia Sorento 1.6T HEV Signature Hybrid1.349.000.000 đ134.900.000 đ1.500.424.000 đ1.527.404.000 đ
Kia Sorento Plug-in Hybrid Premium PHEV1.399.000.000 đ139.900.000 đ1.555.424.000 đ1.583.404.000 đ
Kia Carnival Hybrid Luxury (8 chỗ) Hybrid1.399.000.000 đ139.900.000 đ1.555.424.000 đ1.583.404.000 đ
Kia Sorento 2.2D Signature AWD Dầu1.419.000.000 đ141.900.000 đ1.577.424.000 đ1.605.804.000 đ
Kia Carnival 2.2D Premium (8 chỗ) Dầu1.459.000.000 đ145.900.000 đ1.621.424.000 đ1.650.604.000 đ
Kia Carnival 2.2D Premium (7 chỗ) Dầu1.499.000.000 đ149.900.000 đ1.665.424.000 đ1.695.404.000 đ
Kia Carnival Hybrid Premium Hybrid1.539.000.000 đ153.900.000 đ1.709.424.000 đ1.740.204.000 đ
Kia Carnival 2.2D Signature (7 chỗ) Dầu1.569.000.000 đ156.900.000 đ1.742.424.000 đ1.773.804.000 đ
Kia Carnival Hybrid Signature Hybrid1.719.000.000 đ171.900.000 đ1.907.424.000 đ1.941.804.000 đ

Tính cho tỉnh khác tại công cụ tính giá lăn bánh 34 tỉnh.

Các khoản cấu thành: ví dụ Kia Morning MT tại TP.HCM

Giá niêm yết325.000.000 đ
Lệ phí trước bạ32.500.000 đ
Lệ phí đăng ký biển số (khu vực I)14.000.000 đ
Phí đăng kiểm90.600 đ
Phí sử dụng đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)480.700 đ
Tổng lăn bánh373.631.300 đ

Giá lăn bánh theo từng mẫu xe

Câu hỏi thường gặp

Giá lăn bánh xe Kia rẻ nhất là bao nhiêu?
Thấp nhất là Kia Morning MT với 373.631.300 đ tại TP.HCM, đã gồm phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự năm đầu.
Vì sao lăn bánh ở Hà Nội cao hơn TP.HCM?
Hà Nội áp lệ phí trước bạ 12% trong khi phần lớn địa phương áp 10%. Ở bản đắt nhất còn chịu trước bạ của Kia (Kia Carnival Hybrid Signature), chênh lệch là 34.380.000 đ.

Xem thêm